Nguyễn Minh Hiện
Phạm Đình Đài
Tạp chí y - dược học quân sự số 5-2006
Tóm Tắt
Chảy máu não có nhiều nguyên nhân gây nên, trong đó tăng huyết áp (HA) có vai trò quan
trọng và là nguyên nhân chính. Nhưng trong thực tế lâm sàng có nhiều bệnh nhân (BN) chảy
máu não mà không do nguyên nhân tăng HA. Vì vậy các tác giả đã tiến hành đề tài này nhằm
nghiên cứu đặc điểm lâm sàng và tìm một số nguyên nhân gây chảy máu não ở 73 BN chảy
máu não không có tiền sử tăng HA với điều trị nội trú ở các Khoa Thần kinh, Bệnh viện 103,
Bệnh viện TW108 và Bệnh viện Bạch Mai có chụp DSA hay MRA, được chia làm 2 nhóm:
nhóm 1 (39 BN) chảy máu não không có tiền sử tăng HA, nhóm 2 (34 BN) chảy máu não có
tiền sử tăng HA.
Kết quả nghiên cứu cho thấy: chảy máu não ở người lớn không có tiền sử tăng HA gặp chủ
yếu ở người trẻ < 50 tuổi (82%), khởi phát đột ngột cấp tính 97,4%, đau đầu 97,4%, nôn và
buồn nôn 74,4%, mất ý thức 30,3%, hội chứng màng não 60%, liệt nửa người 71,8%. Chụp
động mạch thấy AVM 63,9%, phình mạch đơn thuần 9,1%, tắc xoang tĩnh mạch dọc trên
9,1%, không tìm thấy nguyên nhân 15,2%.
* Từ khoá: Chảy máu não; Đặc điểm lâm sàng; Nguyên nhân
Study of clinical characteristics, cause of cerebral hemorrhaGe in adult patients without history of hypertention
Nguyen Minh Hien
Pham Dinh Dai
Summary
Intracerebral hemorrhage (ICH) has many causes, one of them is hypertention. it is important
and main cause of ICH. We studied 73 adullt patients with cerebral hemorrhage. They didn’t
have history of hypertention, admitted to the Department of Neurology in the Hospital N0 103,
hospital No 108 and the Bachmai hospital, who examined by DSA and MRA. They were devided
into 2 groups: group I had 39 patients without hypertention, group II had 34 patients with
history of hypertention.
The results showed that: ICH in the adult patients without hypertention under 50 ages (82%),
sudden onset (97.4%), headache (97.4%), nausea and vomiting (74.4%), disorder of conciousness
(30.3%), menix syndrome (60%), hemipelgia (71.8%). Image of cerebralangiography
showed that: AVM (63%), aneurym (9.1%), cerebral vein cavity embolism (9.1%), unclear
cause (15.2%).
* Key words: Cerebral hemorrhage; Clinical characteristics; Causes.












