Lê Gia Vinh
Nguyễn Đức Công
Nguyễn Cảnh Toàn
Tạp chí Y - Dược học Quân sự số 4 - 2006
Tóm tắt
Đo chiều cao, cân nặng, vòng bụng và vòng mông, huyết áp, glucose, insulin, cholesterol
toàn phần (TC) và triglyceride (TG) máu lúc đói cho 40 bệnh nhân (BN) nam có tăng huyết áp
(THA) nguyên phát, tuổi trung bình 57,8 ± 9,4. Chỉ số QICKI tính theo công thức của Katz và
CS (2000).
- Chỉ số AVI ở BN nam có THA là: 14,27 ± 3,03 (lít). Chỉ số AVI ở BN nam có BMI ? 23kg/m2
cao hơn so với nhóm BN nam có BMI < 23kg/m2 p < 0,001.
- Có mối tương quan thuận chặt chẽ giữa chỉ số AVI với chỉ số BMI.
- Có mối tương quan nghịch khá chặt chẽ giữa chỉ số AVI và chỉ số QICKI và tương quan
thuận khá chặt chẽ với TC và TG.
* Từ khoá: Chỉ số thể tích vùng bụng; Chỉ số QICKI; Tăng huyết áp.
Study of abdominal volume index in male with essential hypertension
Le Gia Vinh
Nguyen Duc Cong
Nguyen Canh Toan
Summary
In this study, height, weight, waist circumference (WC), hip circumference, blood pressure
(BP), fasting plasma glucose, insulin, total cholesterol (TC) and triglyceride (TG) concentration
were measured in 40 essential hypertension male patients, the mean age of subjects was
57.8 ± 9.4 years old. The QICKI was calculated by Katz et al (2000) formula.
The results are as follows:
The AVI in the essential hypertension male patients was: 17.04 ± 3.63 (liters). The AVI in group
with BMI ≥ 23 kg/m2 was higher than that the AVI in group with BMI < 23 kg/m2 (p < 0.001).
- There was a closely correlation between the AVI and the BMI.
- There was a strongly negative correlation between the AVI and the QICKI, the same was a
tight correlation between the AVI and TC, TG with p < 0.001.
* Key words: Abdominal volume index; The QICKI; Hypertension












