Đặng Hồng Nam
Đồng Khắc Hưng
Nguyễn Đức Công
Số đặc san chào mừng 60 năm ngày truyền thống ngành quân y
Tóm tắt
Nghiên cứu 54 người đã được chẩn đoán mắc bệnh bụi phổi silic nghề nghiệp (BBP-Si) tuổi
trung bình 45,2 ± 6,5, lao động trong môi trường có nồng độ bụi SiO2 tự do (từ 8,6 ± 0,01 đến
43,5 ± 35,3 mg/m3 không khí) và hàm lượng bụi SiO2 tự do (từ 8,5 ± 0,01 đến 13,9 ± 2,4%)
đều vượt quá tiêu chuẩn cho phép rất nhiều lần. Thời gian tiếp xúc bụi (tuổi nghề) trung bình
của nhóm nghiên cứu bị mắc BBP-Si: 16,8 ± 5,2 năm. Chúng tôi nhận thấy:
- Tổn thương trên phim X quang chủ yếu ở thể p: 44 trường hợp (81,5%), thể q: 8 (14,8%).
KMật độ tổn thương mức 1: 34 người (62,9%), mức 2: 15 người (27,8%).
- 75,9% bệnh nhân (BN) có rối loạn thông khí phổi, trong đó chủ yếu là rối loạn thông khí phổi
thể hạn chế (53,7%).
* Từ khóa: Bệnh bụi phổi silic; Bệnh nghề nghiệp.
The image and changes of ventricular in patients with silicosis
Dang Hong Nam
Dong Khac Hung
Nguyen Duc Cong
summ ary
The study was carried out on 54 persons with professional silicosis, mean ages 45.2 ± 6.5;
working environment with SiO2 free dust concentration (from 8.6 ± 0.01 to 43.5 ± 35.3 mg/m3
air) and SiO2 free dust content (from 8.5 ± 0.01 to 13.9 ± 2.4%), all are over limit. The mean
exposure time to dust (leng of services) is 16.8 ± 5.2 years; the study showed that:
- The common lessions in radiograph are p shape (44 patients), q shape (8 patients). The
density of damage grade 1: 34 patients (62.9%), grade 2: 15 patients (27.8%).
- 75,9% of persons had ventilatory dysfunctions with 53.7% of restrict dysfunctions.
* Key words: Silicosis; Professional disease.












