Trang chủ Thông tin y khoa Tin tức y khoa Bài báo y học Đặc điểm lâm sàng và hình ảnh chụp cắt lớp vi tính ở bệnh nhân nhồi máu não

Đặc điểm lâm sàng và hình ảnh chụp cắt lớp vi tính ở bệnh nhân nhồi máu não

T6, 09/10/2020

Nguyễn Minh Hiện

Nguyễn Văn Đáng

Tạp chí y – dược học quân sự số 1-2007

Tóm tắt

Nghiên cứu 116 bệnh nhân (BN) nhồi máu não, điều trị tại Trung tâm đột quỵ Bệnh viện TWQĐ

108, từ tháng 1-2004 đến 6-2004, 79% nam, 21% nữ, tuổi từ 30-83, với các đặc điểm lâm

sàng: tăng huyết áp (58,6%), tiền sử đột quỵ (15%), tiểu đường (12,9%), khởi phát cấp tính

(74,1%), rối loạn ý thức (31,0%), liệt nửa người (86,2%), rối loạn ngôn ngữ (36,2%), rối loạn

cơ vòng (27,6%). Hình ảnh chụp cắt lớp vi tính sọ não: nhồi máu ổ khuyết 31,2%, nhồi máu

não có kích thước từ 1,5-3 cm chiếm 35,9%, từ 3-5 cm: 19,8%, ổ lớn trên 5 cm: 24,4%, chảy

máu - nhồi máu: 2,6%. Vị trí hay gặp ở vùng bao trong - nhân xám (55,1) thùy thái dương

(7,6%) thùy đỉnh (5,9%) và nhồi máu tiểu não - thân não (1,25%)

*Từ khóa: Đột quỵ; Hình ảnh cắt lớp vi tính; Đặc điểm lâm sàng; Nhồi máu não.

 

Clinical characteristics and skull CT - scann er image on cerebral infartion patients

Nguyen Minh Hien

Nguyen Van Dang

Summary

We studied 116 adult patients with cerebral infarction admitted to the stroke Central of the Hospital N0108 from 1-2004 to 6-2004. There were 79% males, 21% females, age: from 30 to 83.

Clinical characteristics were: hypertension 58.6%, stroke history 15%, diabetes 12.9%, acute

onset 74.1%, disorder of consciousness 31.0%, hemipleria 86.2%, disorder of languague

36.2%, orcularis disorder 27.6%. Skull CT- scanner image: lacunar syndrome: 31.2%, cerebral

infarction diameter from 1.5 to 3 cm: 35.9%, from 3 to 5 cm: 19.8%, over 5 cm: 24.4%.

Infarction location: internal capsul - putamen 55.1%, temporal lobar 27.6%, parietal lobar:

25.9%, crebellar - pons: 11.25%.

* Key words: Stroke; CT- Scanner; Clinical characteristics; Cerebral infarction

Dịch vụ thiết kế website wordpress