Kính gửi: Các đơn vị cung cấp lắp đặt âm thanh.
Trước hết Bệnh viện Quân y 103 xin trân trọng cảm ơn các đơn vị, nhà cung cấp đã hợp tác với Bệnh viện trong suốt thời gian qua.
Hiện tại Bệnh viện Quân y 103 đang có nhu cầu mua sắm, lắp đặt hệ thống âm thanh hội trường, để có cơ sở lập dự toán, nhiệm vụ mua sắm. Bệnh viện kính mời các đơn vị có khả năng cung cấp mặt hàng trên gửi báo giá về Bệnh viện Quân y 103 theo các thông tin sau:
1. Danh mục, số lượng, chất lượng hàng hóa:
| TT | Danh mục hàng hoá | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| 1 | Loa kiểm âm monitor sân khấu
- Thành phần: LF: 1x12"/ HF: 1x1.75" - Công suất định mức: ≥450W - Công suất amply khuyến nghị: ≥600W - Trở kháng danh định: 8ohm - Dải tần số: 45Hz-19kHz hoặc rộng hơn - Độ nhạy (1m/1W): 98dB - SPL tối đa: ≥128dB - Góc phủ âm thanh: 90ᵒ*60ᵒ - Đặc điểm cấu trúc Vật liệu hộp: Ván ép bạch dương. Lưới mặt hộp: Lưới thép chống bụi lỗ vuông màu đen với bông thoáng khí. Sơn bề mặt: Sơn chống mài mòn gốc nước màu đen thân thiện với môi trường (có thể tùy chỉnh màu sắc). - Kích thước: W395*D304*H548 - Mã hàng hoá: FC112M - Hãng sản xuất: Bost Audio/Anh - Cân nặng: 17.8kg |
Cái | 02 | |
| 2 | Loa center cho hội trường
(phủ âm cho hàng ghế đại biểu phía trước sân khấu) - Thành phần: LF: 1x12"/ HF: 1x1.75" - Công suất định mức: ≥450W - Công suất amply khuyến nghị: ≥600W - Trở kháng danh định: 8ohm - Dải tần số: 45Hz-19kHz hoặc rộng hơn - Độ nhạy (1m/1W): 98dB - SPL tối đa: ≥128dB - Góc phủ âm thanh: 90ᵒ*60ᵒ - Đặc điểm cấu trúc Vật liệu hộp: Ván ép bạch dương. Lưới mặt hộp: Lưới thép chống bụi lỗ vuông màu đen với bông thoáng khí. Sơn bề mặt: Sơn chống mài mòn gốc nước màu đen thân thiện với môi trường (có thể tùy chỉnh màu sắc). - Kích thước: W395*D304*H548 - Mã hàng hoá: FC612 - Hãng sản xuất: Bost Audio/Anh - Cân nặng: 17.8kg |
Cái | 02 | |
| 3 | Amplifier công suất 650W x 2 kênh cho loa monitor và loa center
- 8Ω Công suất âm thanh nổi 650Wx2 - 4Ω Công suất âm thanh nổi 1050Wx2 - 8Ω Đầu ra mono cầu nối 2100W - Tỷ lệ S/N >90dB - Tỷ lệ chuyển đổi 20V/μS - Hệ số giảm xóc 500:1 - Đáp ứng tần số 20Hz-20KHz (+/- 0,5dB) - THD 0,03% Công suất định mức @ 8Ω 1KHZ - IMD 0,01% Công suất định mức @ 8Ω - Độ nhạy đầu vào 0,775v. 1.0v. 1.44v - Trở kháng đầu vào 20KΩ(Cân bằng)/10KΩ(Không cân bằng) - Nhiễu xuyên âm ≤-80dB Bảo vệ dòng điện một chiều, đoản mạch, quá nhiệt, áp suất, khởi động mềm, v.v. Mạch màu đỏ DC, S, Nhiệt độ, Bộ giới hạn clip, Khởi động chậm - Mã hàng hoá: AH650 - Hãng sản xuất: Bost Audio/Anh - Trọng lượng 19kg |
Cái | 02 | |
| 4 | Bộ micro dải tần UHF bao gồm 1 bộ thu phát và 2 micro
Bộ phát không dây: - Loại: Không dây - Cảm biến: Micro điện dung - Chỉ đạo: Ultra-Cardioid - Dải tần số: 740-800MHz - Độ ổn định: ± 0,001% - Độ lệch tần số: ± 300KHz - Màn hình: LCD - Công suất phát: 3-30 mW - Khoảng cách làm việc: 80m - Đáp ứng tần số âm thanh: 40-18000Hz - Thông số pin: Pin 1,5V AAx2 Micro không dây: - Loại: Không dây - Dải tần số: 740-800MHz - Số kênh có thể điều chỉnh: 100*2 - Chế độ dao động: tổng hợp tần số PLL - Chế độ nhận: Superheterodyne, tần số thứ cấp, nhận chuyển đổi - Độ ổn định: ± 0,001% - Độ nhạy: -95~67dBm - Đáp ứng tần số âm thanh: 40-18000Hz - Độ méo sóng hài: <0,5% 1KHz - SNR: >110 dB - Đầu ra âm thanh: Đầu ra cân bằng và đầu ra kết hợp - Chế độ điều chế: FM - Thông số nguồn: 100-240V 50-60Hz 12VDC (bộ chuyển đổi nguồn) hoặc 220VAC/50-60HZ 12VDC (nguồn điện tuyến tính) - Công suất tiêu thụ: <10W - Mã hàng hoá: K990A - Hãng sản xuất: Bost Audio/Anh |
Bộ | 03 | |
| 5 | Giắc loa 4 chân
Định mức hoạt động 40 A rms liên tục - Tín hiệu âm thanh lên đến 50 A, chu kỳ làm việc 50% - Chỉ có 3 phần, dễ lắp ráp - Vật liệu có tác động cao - lâu dài và đáng tin cậy - Hệ thống khóa dễ dàng và cực kỳ chính xác "Khóa nhanh" - Cải thiện độ bám trên chốt - 1 miếng giảm căng, mâm cặp cho cáp 7 đến 14,5 mm O.D. - Có thể mã hóa màu sắc - Cải tiến đầu cuối kiểu vít cho lực kéo ra cao nhất - Mã hàng hoá: NL4FX - Hãng sản xuất: Neutrik/Thụy Sỹ |
Cái | 08 | |
| 6 | Giắc canon đực
- Kiểu kết nối: XLR - Gender: male - Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF - Điện trở tiếp xúc: ≤ 3 mΩ - Độ bền điện môi: 1,5 kVdc - Điện trở cách điện: > 10 GΩ (ban đầu) - Dòng điện định mức trên mỗi tiếp điểm: 16 A - Điện áp định mức: < 50 V - Cáp O.D.: 3,5 - 8,0 mm - Lực chèn: 20 N - Lực rút: 20 N - Tuổi thọ: > 1000 chu kỳ giao phối - Kích thước dây: tối đa 2,5 mm2 - Kích thước dây: tối đa 14 AWG - Thiết bị khóa: Khóa chốt - Mã hàng hoá: NC3MXX - Hãng sản xuất: Neutrik/Thụy Sỹ |
Cái | 15 | |
| 7 | Giắc canon cái
- Kiểu kết nối: XLR - Gender: female - Điện dung giữa các tiếp điểm: ≤ 4 pF - Điện trở tiếp xúc: 3 mΩ - Độ bền điện môi: 1,5 kVdc - Điện trở cách điện: > 10 GΩ (ban đầu) - Dòng điện định mức trên mỗi tiếp điểm: 16 A - Điện áp định mức: < 50 V - Cáp O.D.: 3,5 - 8,0 mm - Lực chèn: 20 N - Lực rút: 20 N - Tuổi thọ: > 1000 chu kỳ giao phối - Kích thước dây: tối đa. 2,5 mm2 - Kích thước dây: tối đa. 14 AWG - Thiết bị khóa: Chốt lock - Mã hàng hoá: NC3FXX - Hãng sản xuất: Neutrik/Thụy Sỹ |
Cái | 15 | |
| 8 | Dây tín hiệu - Cáp micro chuyên dụng dành cho Micro
- Phần lõi: Đồng sợi, 28 x 0,10mm - Tiết diện lõi: 0,22mm2 - Vật liệu cách điện: PE - Cấu trúc lõi: 2 sợi lõi + lớp cotton, xoắn - Vỏ chống nhiễu: Sợi đồng xếp xoắn ốc - Vỏ ngoài: PVC - Đường kính ngoài: 6,15mm - Bán kính uốn cong tối thiểu: 30mm - Nhiệt độ hoạt động: Từ -20 độ C đến 70 độ C - Trở kháng: <85 Ohms/ km - Dung kháng: Lõi/ lõi: 60 pF/m - Lõi/ Vỏ chống nhiễu: 110pF/m - Trở kháng cách điện: >100 Mohms x km - Trọng lượng: 45g/m - Mã hàng hoá: MY 206 - Hãng sản xuất: Klozt/Đức |
M dài | 50 | |
| 9 | Dây loa 2 x 2.5 mm2
- Phần lõi: Đồng sợi - Vật liệu cách điện: PVC, màu đỏ & xanh - Cấu trúc lõi: 2 sợi lõi xoắn - Vỏ ngoài: PVC - Bán kính uốn cong tối thiểu: 5 lần đường kính ngoài của cáp - Nhiệt độ hoạt động: Từ -20 độ C đến 70 độ C - Điện áp hoạt động cực đại: 300V - Tiết diện sợi: 2,5mm2 - Cấu trúc lõi đồng: 50 x 0,25mm - Trở kháng: ≤ 7 Ohms/ km - Dung kháng: 170pF/m - Cảm kháng: 0,53μH/m - Đường kính ngoài: 8mm - Trọng lượng: 50g/m - Mã hàng hoá: Ly225s - Hãng sản xuất: Klozt/Đức |
M dài | 200 | |
| 10 | Vật tư phụ: băng dính, ống luồn dây, đinh vít, ráo... | Gói | 01 | |
| 11 | Nhân công cấu hình setup hệ thống, hướng dẫn sử dựng | Gói | 01 |
Tổng số: 11 khoản.
2. Hồ sơ báo giá
Tên, nhãn hiệu sản phẩm, đơn vị tính, số lượng, đơn giá (đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, bốc xếp, giao hàng,... tại Bệnh viện Quân y 103, số 261 đường Phùng Hưng, phường Hà Đông, TP Hà Nội).
3. Thời gian nhận báo giá: Từ ngày ra thông báo đến hết ngày 09/3/2026.
4. Phương thức báo giá: Báo giá gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
5. Địa điểm nhận báo giá: Phòng Chính trị, Bệnh viện Quân y 103, số 261 đường Phùng Hưng, phường Hà Đông, Thành phố Hà Nội
Xin trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Qúy đơn vị./.









