Kính gửi: Các đơn vị cung cấp lắp đặt hệ thống âm thanh hội trường.
Trước hết Bệnh viện Quân y 103 xin trân trọng cảm ơn các đơn vị, nhà cung cấp đã hợp tác với Bệnh viện trong suốt thời gian qua.
Hiện tại Bệnh viện Quân y 103 đang có nhu cầu mua sắm lắp đặt hệ thống âm thanh hội trường, để có cơ sở lập kế hoạch mua sắm. Bệnh viện kính mời các đơn vị báo giá về Bệnh viện Quân y 103 theo các thông tin sau:
1. Danh mục, số lượng, chất lượng hàng hóa:
| TT | Danh mục hàng hoá | Đơn vị tính | Số lượng | Ghi chú |
| I. Hệ thống âm thanh Phòng hội thảo số 3 | ||||
| 1 | Loa treo tường 2 bass 8" chuyên dụng
Dải tần : 58 Hz - 20000Hz. Cường độ âm thanh : 125 dB Góc phát(HxV): 90° x 50°. Công suất: RMS 400w, PEAK 800w. Trở kháng: 8 Ohms Mạch bảo vệ: HF driver kết nối đầu vào loa: 1 Kết nối đầu ra loa: 3 Chất liệu gỗ: dày 12mm Cấu tạo: Vỏ gỗ Plywood cao cấp dày 12mm, Lưới Ê căng bằng thép chống rỉ. Lớp sơn sần bóng bền đẹp. Bên trong bao gồm: LF/MF 2x8, Woofer voice coil 2 và HF 1x1, HF driver voice coil 1. Kích thước(WxHxD): 270x756x290 mm. Trọng lượng: 19,3 kg |
Chiếc
|
04
|
|
| 2 | Công suất 4 kênh x 810 W 4 Ohms
Công suất đầu ra định mức (1kHz @ 4 Ohms): 4 x 810 W Công suất đầu ra định mức (1kHz @ 8 Ohms): 4 x 490 W Công suất đầu ra định mức (1kHz @ 8 Ohms, bắc cầu): 2 x 1600 W Mạch đầu ra Lớp H Đáp ứng tần số 20 - 20000 Hz Tổng méo hài (THD) <0,1% Tỷ lệ tín hiệu trên tiếng ồn 105 dB Hệ số giảm chấn (20Hz-500Hz @ 8ohm)> 400 Xuyên âm> 70 dB Gain: 38 dB Độ nhạy đầu vào: 0,775 V Các mạch bảo vệ Bảo vệ DC, ngắn mạch, quá tải nhiệt Điều khiển âm lượng: 4 x, bộ chọn chế độ cầu/âm thanh nổi, nâng mặt đất, công tắc nguồn (bật / tắt) Điện áp hoạt động: 230 V AC / 50-60 Hz Cân nặng: 19,6 kg |
Chiếc | 01 | |
| 3 | Bộ phân tần quản lý hệ thống kỹ thuật số
Màn hình màu LCD 2 inch, bộ điều khiển định vị 4 chiều Đầu ra cân bằng toàn kỹ thuật số 5.1 kênh Bộ giới hạn đầu vào MIC tránh âm thanh bị rè hiệu quả, chức năng ức chế phản hồi 4 cấp độ 10 băng tần PEQ cho Âm nhạc, 15 băng tần PEQ cho MIC A/B way, HPF/LPF, HPF/LPF và PEQ 3 băng tần cho hiệu ứng đầu vào Các kênh đầu ra 5.1 lần lượt được trang bị 5 băng tần PEQ, HPF/LPF, lựa chọn đầu vào, tỷ lệ trộn, độ phân cực, mức tăng và tắt tiếng Chip xử lý DSP tốc độ cao chuyên nghiệp, tần số lấy mẫu 48KHz và bộ chuyển đổi A/D & D/A 24 bit Phần mềm PC chuyên nghiệp mang đến các thao tác thuận tiện và trực quan bằng cách kết nối với máy tính qua USB Dữ liệu bộ nhớ hệ thống 13 nhóm, bao gồm 6 nhóm cài sẵn, 6 nhóm tùy chỉnh, 1 nhóm dữ liệu Hot-dance. Dữ liệu khởi động là tham số được lưu lần cuối Chức năng khóa 2 cấp độ Âm nhạc nổi. Và điều khiển phím ±7 cấp độ Hỗ trợ chức năng phát nhạc USB và Bluetooth Thông số kỹ thuật: Kênh đầu ra: Chính(R/L)/Trung tâm/ SUB/ SURR (L/R) S/N R: MIC -102dB Music -105dB THD: MIC/ Music 0.05% / 0.06% Mức đầu vào tối đa: MIC 600mV Music 2V Mức đầu ra tối đa: MIC/Music 1.3Vrms/2.30 Vrms Độ nhạy: MIC MIC1: 10mV/MIC2: 20m Music VOD: 300mV/DVD: 500mV Trở kháng đầu vào (Ω): MIC 10K (không cân bằng) Music 47K (không cân bằng) Trở kháng đầu ra (Ω): 300(Cân bằng), 1K(không cân bằng) Nhiễu xuyên âm của các kênh: 80dB Phản hồi: 4 cấp độ chức năng phản hồi Thông số của kênh: MIC/Music 15/ 10 băng tần PEQ + LPF + HPF + Compressor + Gain + key control Đầu ra L/R chính Bộ trộn + Phân cực + Máy nén + Khuếch đại + 5 băng tần PEQ + Tắt tiếng + LPF + HPF Bộ trộn Trung tâm/SURR + Phân cực + Khuếch đại + 5 dải PEQ + Tắt tiếng + LPF + HPF SUB Mixer + Polarity + Gain + 5 băng tần PEQ + Tắt tiếng + LPF + HPF Kích thước cả kiện (W×H×D): 483×185×45 mm |
Chiếc | 01 | |
| 4 | Bàn trộn âm thanh 10 đường chuyên dụng
Bộ trộn 10 kênh với 4 kênh micro 4 đầu vào dòng âm thanh nổi EQ 3 băng tần hiệu quả 4 đường đầu vào âm thanh nổi 2 kênh âm thanh nổi với 2 băng tần EQ * Kênh mono Kênh đầu vào line và mic mono: 4 Kết nối đầu vào Mic mono: 6,3mm TRS, XLR Đầu vào kênh: 2 Kết nối đầu vào kênh: 6,3mm TRS Loại đầu vào Mic mono: Cân bằng điện tử Dải tần số: 10 - 45000 Hz Đầu vào mic mono: 0 - 50 dB" THD-N: 0.0058% Trở kháng đầu vào: 4k Ohm(s) Tỷ lệ S/N: 113 dB * Kênh Stereo Kênh đầu vào line stereo: 4 Kết nối đầu vào: 6.3 mm TRS Đáp tuyến tần số: 10 - 45000 Hz Đầu vào đường stereo: 0 - 50 dB THD-N: 0.0045 % Trở kháng đầu vào: 3,7k Ohm(s) Tỷ lệ S/N: 16 dB * Main Kênh gửi AUX/ Hiệu ứng: 1 Kết nối gửi AUX/Hiệu ứng: 6.3 mm jack cắm âm thanh nổi, không cân bằng Kênh quay lại AUX âm thanh nổi:1 x âm thanh nổi kết nối: 2 x RCA (Cinch) Điều khiển chính: 2-track Assignment (Main, Contr. Room), 2-track In Volume, Master Volume, Phantom Power, Phones / Control Room Volume, Stereo Return Volume Nguồn điện: 18V DC - 1 A, External PSU, 230 V Kích thước: 265x78x352 mm Trọng lượng: 2,3kg |
Chiếc | 01 | |
| 5 | Micro không dây cầm tay UHF loại 2 cần Angten
(1 bộ thu phát sóng + 2 Micro cầm tay)" Lên tới 100 tần số với 2 bộ phát tuỳ tuỳ chọn Sử dụng lên tới 4 hệ thống liên tiếp có tính phù hợp Quýet dải tần tự động, và cài đặt bộ phát tự động Màn hình LCD hiển thị tần số, ăng ten, RF và hiện trạng AF * Bộ nhận Tổng kênh: 100 kênh Chế độ dao động: PLL đồng bộ Dải điện động: <110dB T.H.D: <0.5% Đáp tuyến tần số: 50Hz-16kHz+_3dB Tỷ lệ S/N: >90dB Daỉ sử dụng hiệu quả: >150m Nguồn điện: DC14-22V 500mA Jac đầu ra âm thanh: 1x6.3mm đầu ra hỗ hợp và 2xXLR đầu ra cân bằng Loại bộ nhận: Đa dạng ăngten Kích thước sản phẩm: 420x190x43mm * Bộ phát cầm tay Nguồn truyền: 10mW hoặc 5mW Chế độ dao động: PLL đồng bộ Loại pin: 2*AA > 50 dB Đáp tuyến tần số: 60Hz-15kHz +-3dB Kích thước sản phẩm: 49.5~255mm |
Bộ | 01 | |
| 6 | Micro hội thảo
Micro cổ ngỗng đơn hướng, dài 18 Đèn Led báo khi hoạt động. Sử dụng công nghệ Condenser ứng dụng cho phát biểu. Không pin, sử dụng được nguồn rời 11 đến 52 Vdc phantom, 2.0 mA của mixer tiện lợi Đáp ứng tần số: 50 đến 17.000 Hz Tính chất âm trong và sáng, chóng hú cao Loại micro: Điện động Tính định hướng: đa hướng Đáp tuyến tần số: 50Hz~17KHz Dải điện động: 94dB Tỷ lệ S/N: 65dB Cường độ âm thanh tối đa: 123dB Nguồn: Phantom Trở kháng ngõ ra: 150 Ohms Kết nối: Jack Canon – 6ly Kích thước micro: 501.7 x 20.07mm Kích thước đế: 162 x 102mm Trọng lượng: 0.82kg |
Chiếc | 01 | |
| 7 | Tủ thiết bị 8U | Chiếc | 01 | |
| 8 | Dây cáp điện 2 x 2,5 mm | Mét | 150 | |
| 9 | Dây loa 2x1.5m | Mét | 150 | |
| 10 | Dây tín hiệu | Mét | 50 | |
| 11 | Gía treo loa | Chiếc | 04 | |
| 12 | Phụ kiện hệ thống (jack kết nối, ống ghen, nỏ, vít, nẹp, thít, ổ điện…) | Gói | 01 | |
| 13 | Chi phí vận chuyển | Gói | 01 | |
| II. Phụ kiện lắp đặt hệ thống âm thanh Phòng hội thảo số 1 | ||||
| 14 | Dây loa 2x1.5mm | Mét | 50 | |
| 15 | Dây điện 2x2.5mm | Mét | 30 | |
| 16 | Phụ kiện thi công (gen điện, dây thít, băng dính ...) | Gói | 01 | |
| III. Phụ kiện lắp đặt hệ thống âm thanh Phòng hội thảo số 2 | ||||
| 17 | Dây loa 2x1.5mm | Mét | 50 | |
| 18 | Dây điện 2x2.5mm | Mét | 30 | |
| 19 | Phụ kiện thi công (gen điện, dây thít, băng dính, ổ điện..... ) | Gói | 01 | |
Tổng số: 19 khoản.
2. Hồ sơ báo giá
Tên, nhãn hiệu sản phẩm, đơn vị tính, số lượng, đơn giá (đã bao gồm thuế, chi phí vận chuyển, bốc xếp, giao hàng,... tại Bệnh viện Quân y 103, số 261 đường Phùng Hưng, phường Hà Đông, TP Hà Nội).
3. Thời gian nhận báo giá: Bắt đầu từ ngày ra thông báo đến hết ngày 12 tháng 11 năm 2025.
4. Phương thức báo giá: Báo giá gửi trực tiếp hoặc qua đường bưu điện.
5. Địa điểm nhận báo giá: Phòng Chính trị, Bệnh viện Quân y 103, số 261 Phùng Hưng, Phúc La, Hà Đông, Hà Nội
Xin trân trọng cảm ơn sự hợp tác của Qúy đơn vị./.









