1. Sơ đồ khối SPECT

2. Dược chất phóng xạ:

3. Hợp chất đánh dấu (chất mang)
- Thận: DTPA; DMSA; OIH; MAG3
- Tim: Sestamibi
- Gan: Pyrotec; Phytec
- Não: HMPAO; ECD
- Xương: HMDP; MDP...
4. Chỉ định ghi hình tuyến giáp:
- Xác định vị trí, hình dạng, kích thước của tuyến
- Xác định tình trạng chức năng của nhân TG.
- Đánh giá trước và sau phẫu thuật ung thư TG
- Chẩn đoán phân biệt các u vùng cổ và trung thất, TG lạc chỗ.
- Theo dõi, đánh giá hiệu quả điều trị ung thư TG, phát hiện di căn.
5. Chỉ định ghi hình xương:
- Phát hiện ung thư, di căn xương, u xương
- Bệnh chuyển hóa: nhuyễn xương, loãng xương, Paget
- Cốt tuỷ viêm
- Chấn thương kín, khớp giả...
- Sống còn của mảnh xương ghép
- Vị trí sinh thiết, đau xương không rõ căn nguyên
- Đáp ứng với xạ trị, hóa trị...
6. Chỉ định ghi hình tim mạch:
- Tưới máu cơ tim: 99mTc-MIBI, 201Tl.
- Đánh giá chức năng tim - xạ tâm thất ký: 99mTc-RBC
- Nhồi máu cơ tim: 99mTc-pyrophosphate
- Chụp mạch: 99mTc-RBC
- Khả năng sống của cơ tim: 18FDG, 201Tl
- Gắng sức: Dipyridamole; Adenosine
7. Chỉ định ghi hình thận:
- Tưới máu thận, chức năng thận
- Tắc nghẽn (Lasix renal scan)
- THA do ĐM thận (Captopril renal scan)
Viêm đài bể thận, viêm cầu thận, hoại tử ống thận, suy thận cấp.
Định lượng trước PT (nephrectomy)
Ghép thận: đánh giá, theo dõi sau ghép.
Bất thường bẩm sinh, masses, 1 thận, thận lạc chỗ, hình móng ngựa.
Chức năng riêng từng thận:
Số xung thận trái ROI
% thận trái = --------------------------------------- x 100%
Xung thận trái + xung thận phải ROI
– Bình thường: 50/50 - 56/44
– Ngưỡng 57/43 - 59/41
– Bất thường: > 60/40









