Thiết bị SPEC trong ghi hình phóng xạ

T6, 09/10/2020

1. Sơ đồ khối SPECT

2. Dược chất phóng xạ:

3. Hợp chất đánh dấu (chất mang)

- Thận: DTPA; DMSA; OIH; MAG3

- Tim: Sestamibi

- Gan: Pyrotec; Phytec

- Não: HMPAO; ECD

- Xư­ơng: HMDP; MDP...

 

4. Chỉ định ghi hình tuyến giáp:

- Xác định vị trí, hình dạng, kích th­ước của tuyến

- Xác định tình trạng chức năng của nhân TG.

- Đánh giá tr­ước và sau phẫu thuật ung th­ư TG

- Chẩn đoán phân biệt các u vùng cổ và trung thất, TG lạc chỗ.

- Theo dõi, đánh giá hiệu quả điều trị ung thư­ TG, phát hiện di căn.

 

5. Chỉ định ghi hình x­ương:

- Phát hiện ung thư­, di căn xư­ơng, u x­ương

- Bệnh chuyển hóa: nhuyễn xư­ơng, loãng x­ương, Paget

- Cốt tuỷ viêm

- Chấn th­ương kín, khớp giả...

- Sống còn của mảnh xư­ơng ghép

- Vị trí sinh thiết, đau x­ương không rõ căn nguyên

- Đáp ứng với xạ trị, hóa trị...

 

6. Chỉ định ghi hình tim mạch:

­     - Tưới máu cơ tim: 99mTc-MIBI, 201Tl.

- Đánh giá chức năng tim - xạ tâm thất ký: 99mTc-RBC

- Nhồi máu cơ tim:  99mTc-pyrophosphate

- Chụp mạch: 99mTc-RBC

- Khả năng sống của cơ tim: 18FDG, 201Tl

- Gắng sức: Dipyridamole; Adenosine

 

7. Chỉ định ghi hình thận:

- Tưới máu thận, chức năng thận

- Tắc nghẽn (Lasix renal scan)

- THA do ĐM thận (Captopril renal scan)

Viêm đài bể thận, viêm cầu thận, hoại tử ống thận, suy thận cấp.

Định lượng trước PT (nephrectomy)

Ghép thận: đánh giá, theo dõi sau ghép.

Bất thường bẩm sinh, masses, 1 thận, thận lạc chỗ, hình móng ngựa.

Chức năng riêng từng thận:

 

Số xung thận trái  ROI

% thận trái =     --------------------------------------- x 100%

Xung thận trái + xung thận phải  ROI

 

–       Bình thường:                  50/50 - 56/44

–       Ngưỡng                          57/43 - 59/41

–       Bất thường:                    > 60/40



Dịch vụ thiết kế website wordpress