Kính gửi: Các đơn vị, nhà cung cấp.
Hiện nay, Bệnh viện có nhu cầu mua sắm, thay thế linh kiện thang máy, thang cuốn. Để có cơ sở lập dự toán, kế hoạch, kính mời các đơn vị có khả năng cung cấp dịch vụ mua sắm, thay thế linh kiện thang máy, thang cuốn gửi báo giá về Bệnh viện Quân y 103 theo các thông tin sau:
1. Danh mục, khối lượng, thông số kỹ thuật hàng hóa
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
2. Hồ sơ báo giá
2.1. Nội dung báo giá.
- Tên, danh mục công việc, xuất xứ hàng hóa, khối lượng, đơn giá.
- Thời gian bảo hành.
2.2. Hồ sơ năng lực của nhà thầu:
- Giấy đăng ký kinh doanh.
- Hợp đồng tương tự về dịch vụ, sản phẩm, hàng hóa... mà đơn vị đã thực hiện (nếu có).
3. Thời gian nhận báo giá: Bắt đầu kể từ ngày ra thông báo đến hết ngày 10/8/2026 (hoặc khi nhận đủ 03 báo giá theo quy định).
4. Phương thức báo giá: Báo giá gửi trực tiếp hoặc qua đường công văn, bưu điện.
5. Địa điểm nhận báo giá: Ban Điều hành, quản lý các tòa nhà/Bệnh viện Quân y 103 (NV Phạm Quốc Thể; SĐT: 0813966636. Địa chỉ: số 261 đường Phùng Hưng, phường Hà Đông, TP Hà Nội.
Phụ lục
MUA SẮM, THAY THẾ LINH KIỆN THANG MÁY, THANG CUỐN NĂM 2026
(Kèm theo Yêu cầu báo giá ngày 03/8/2026 của Ban ĐHQLCTN)
| TT | Danh mục hàng hóa/ dịch vụ | Thang máy | Thông số kỹ thuật | ĐVT | SL |
| I | Danh mục | ||||
| 1 | Cảm biến giới hạn đóng mở cửa cabin | Thang P1 | Mã hiệu: PSN17-5DN
Nhãn hiệu: AUTONICS Loại dây và nguồn DC: 3 dây 12-24VDC Khoảng cách phát hiện: 5mm Ngõ ra điều khiển: NPN Thường Mở |
Cái | 2 |
| 2 | Ắc quy 12V-18Ah | Thang P1 | Mã hiệu: TS12180
Nhãn hiệu: PHOENIX Điện áp 12V, Dung lượng 18Ah |
Bình | 4 |
| 3 | Contactor phanh 220vac | Thang P1 | Mã hiệu: SC-03 220V Nhãn hiệu: FUJI |
Cái | 2 |
| 4 | Cảm biến giới hạn đóng mở cửa cabin | Thang P2 | Mã hiệu: PSN17-5DN
Nhãn hiệu: AUTONICS Loại dây và nguồn DC: 3 dây 12-24VDC Khoảng cách phát hiện: 5mm Ngõ ra điều khiển: NPN Thường Mở |
Cái | 2 |
| 5 | Ắc quy 12V-18Ah | Thang P2 | Mã hiệu: TS12180
Nhãn hiệu: PHOENIX Điện áp 12V, Dung lượng 18Ah |
Bình | 4 |
| 6 | Contactor phanh 220vac | Thang P2 | Mã hiệu: SC-03 220V Nhãn hiệu: FUJI |
Cái | 2 |
| 7 | Cảm biến giới hạn đóng mở cửa cabin | Thang P3 | Mã hiệu: PSN17-5DN
Nhãn hiệu: AUTONICS Loại dây và nguồn DC: 3 dây 12-24VDC Khoảng cách phát hiện: 5mm Ngõ ra điều khiển: NPN Thường Mở |
Cái | 2 |
| 8 | Ắc quy 12V-18Ah | Thang P3 | Mã hiệu: TS12180
Nhãn hiệu: PHOENIX Điện áp 12V, Dung lượng 18Ah |
Bình | 4 |
| 9 | Contactor phanh 220vac | Thang P3 | Mã hiệu: SC-03 Nhãn hiệu: FUJIĐiện áp 220V |
Cái | 2 |
| 10 | Biến áp 380V sang 200V/21V | Thang P3 | Mã hiệu: NDK-200 Nhãn hiệu: CHINTĐiện áp định mức : Đầu vào : 220/380V Đầu ra :12/24/48/110/220V Dòng điện định mức : 200VA |
Cái | 1 |
| 11 | Dây curoa cửa cabin có chu vi 1080mm | Thang P3 | Chất liệu: nhựa dẻo trong có lõi thép
Kích thước: Chu vi 1080 mm |
Cái | 1 |
| 12 | Dây curoa động cơ cửa cabin | Thang P4 | Chất liệu: nhựa dẻo trong có lõi thép
Kích thước: Chu vi 870 mm |
Cái | 1 |
| 13 | Cảm biến giới hạn đóng mở cửa cabin | Thang P4 | Mã hiệu: PSN17-5DN
Nhãn hiệu: AUTONICS Loại dây và nguồn DC: 3 dây 12-24VDC Khoảng cách phát hiện: 5mm Ngõ ra điều khiển: NPN Thường Mở |
Cái | 2 |
| 14 | Bo mạch cứu hộ PCA 0991-20Z | Thang P4 | Mã hiệu: PCA 0991-20Z Nhãn hiệu: NIPPON |
Cái | 1 |
| 15 | Ắc quy 12V-18Ah | Thang P4 | Mã hiệu: TS12180
Nhãn hiệu: PHOENIX Điện áp 12V, Dung lượng 18Ah |
Bình | 4 |
| 16 | Contactor phanh 220vac | Thang P4 | Mã hiệu: SC-03 Nhãn hiệu: FUJIĐiện áp 220V |
Cái | 2 |
| 17 | Mành photocell | Thang P4 | Mã hiệu: WECO – 917A61-AC220 Nhãn hiệu: WECOĐiện áp nguồn: 220 VAC ±5%, 50/60 HzĐiện áp hoạt động: DC 24 V ±0.25 V Kích thước: Dài 2.000 mm × Rộng 24 mm |
Cái | 1 |
| 18 | Cảm biến giới hạn đóng mở cửa cabin | Thang P5 | Mã hiệu: PSN17-5DN
Nhãn hiệu: AUTONICS Loại dây và nguồn DC: 3 dây 12-24VDC Khoảng cách phát hiện: 5mm Ngõ ra điều khiển: NPN Thường Mở |
Cái | 2 |
| 19 | Ắc quy 12V-18Ah | Thang P5 | Mã hiệu: TS12180
Nhãn hiệu: PHOENIX Điện áp 12V, Dung lượng 18Ah |
Bình | 4 |
| 20 | Contactor phanh 220vac | Thang P5 | Mã hiệu: SC-03 Nhãn hiệu: FUJIĐiện áp 220V |
Cái | 2 |
| 21 | Ắc quy 12V-18Ah | Thang P6 | Mã hiệu: TS12180
Nhãn hiệu: PHOENIX Điện áp 12V, Dung lượng 18Ah |
Bình | 4 |
| 22 | Contactor phanh 220vac | Thang P6 | Mã hiệu: SC-03 Nhãn hiệu: FUJIĐiện áp 220V |
Cái | 2 |
| 23 | Ắc quy 12V-18Ah | Thang P7 | Mã hiệu: TS12180
Nhãn hiệu: PHOENIX Điện áp 12V, Dung lượng 18Ah |
Bình | 4 |
| 24 | Contactor phanh 220vac | Thang P7 | Mã hiệu: SC-03 Nhãn hiệu: FUJIĐiện áp 220V |
Cái | 2 |
| 25 | Cảm biến giới hạn đóng mở cửa cabin | Thang P8 | Mã hiệu: PSN17-5DN
Nhãn hiệu: AUTONICS Loại dây và nguồn DC: 3 dây 12-24VDC Khoảng cách phát hiện: 5mm Ngõ ra điều khiển: NPN Thường Mở |
Cái | 1 |
| 26 | Ắc quy 12V-18Ah | Thang P8 | Mã hiệu: TS12180
Nhãn hiệu: PHOENIX Điện áp 12V, Dung lượng 18Ah |
Bình | 4 |
| 27 | Contactor phanh 220vac | Thang P8 | Mã hiệu: SC-03 Nhãn hiệu: FUJIĐiện áp 220V |
Cái | 2 |
| 28 | Cảm biến giới hạn đóng mở cửa cabin | Thang P9 | Mã hiệu: PSN17-5DN
Nhãn hiệu: AUTONICS Loại dây và nguồn DC: 3 dây 12-24VDC Khoảng cách phát hiện: 5mm Ngõ ra điều khiển: NPN Thường Mở |
Cái | 2 |
| 29 | Ắc quy 12V-18Ah | Thang P9 | Mã hiệu: TS12180
Nhãn hiệu: PHOENIX Điện áp 12V, Dung lượng 18Ah |
Bình | 4 |
| 30 | Contactor phanh 220vac | Thang P9 | Mã hiệu: SC-03 Nhãn hiệu: FUJIĐiện áp 220V |
Cái | 2 |
| 31 | Cảm biến giới hạn đóng mở cửa cabin | Thang P10 | Mã hiệu: PSN17-5DN
Nhãn hiệu: AUTONICS Loại dây và nguồn DC: 3 dây 12-24VDC Khoảng cách phát hiện: 5mm Ngõ ra điều khiển: NPN Thường Mở |
Cái | 1 |
| 32 | Ắc quy 12V-18Ah | Thang P10 | Mã hiệu: TS12180
Nhãn hiệu: PHOENIX Điện áp 12V, Dung lượng 18Ah |
Bình | 4 |
| 33 | Contactor phanh 220vac | Thang P10 | Mã hiệu: SC-03 Nhãn hiệu: FUJIĐiện áp 220V |
Cái | 2 |
| 34 | Lò xo kéo cửa tầng | Thang P10 | Mã hiệu: A1066E100CL
Nhãn hiệu: NINGBO HST |
Cái | 1 |
| 35 | Ắc quy 12V-18AH | Thang P11 | Mã hiệu: TS12180
Nhãn hiệu: PHOENIX Điện áp 12V, Dung lượng 18Ah |
Bình | 4 |
| 36 | Contactor phanh 220vac | Thang P11 | Mã hiệu: SC-03 Nhãn hiệu: FUJIĐiện áp 220V |
Cái | 2 |
| 37 | Cảm biến giới hạn đóng mở cửa cabin | Thang P11 | Mã hiệu: PSN17-5DN
Nhãn hiệu: AUTONICS Loại dây và nguồn DC: 3 dây 12-24VDC Khoảng cách phát hiện: 5mm Ngõ ra điều khiển: NPN Thường Mở |
Cái | 2 |
| 38 | Ắc quy 12V-18AH | Thang P12 | Mã hiệu: TS12180
Nhãn hiệu: PHOENIX Điện áp 12V, Dung lượng 18Ah |
Bình | 4 |
| 39 | Contactor phanh 220vac | Thang P12 | Mã hiệu: SC-03 Nhãn hiệu: FUJIĐiện áp 220V |
Cái | 2 |
| 40 | Bo mạch cứu hộ PCA 0991-20Z | Thang P12 | Mã hiệu: PCA 0991-20Z Nhãn hiệu: NIPPON |
cái | 1 |
| 41 | Ắc quy 12V-18AH | Thang P13 | Mã hiệu: TS12180
Nhãn hiệu: PHOENIX Điện áp 12V, Dung lượng 18Ah |
Bình | 4 |
| 42 | Contactor phanh 220vac | Thang P13 | Mã hiệu: SC-03 Nhãn hiệu: FUJIĐiện áp 220V |
Cái | 2 |
| 43 | Cảm biến giới hạn đóng mở cửa cabin | Thang P13 | Mã hiệu: PSN17-5DN
Nhãn hiệu: AUTONICS Loại dây và nguồn DC: 3 dây 12-24VDC Khoảng cách phát hiện: 5mm Ngõ ra điều khiển: NPN Thường Mở |
Cái | 2 |
| 44 | Ắc quy 12V-18AH | Thang P14 | Mã hiệu: TS12180
Nhãn hiệu: PHOENIX Điện áp 12V, Dung lượng 18Ah |
Bình | 4 |
| 45 | Contactor phanh 220vac | Thang P14 | Mã hiệu: SC-03 Nhãn hiệu: FUJIĐiện áp 220V |
Cái | 2 |
| 46 | Cảm biến giới hạn đóng mở cửa cabin | Thang P14 | Mã hiệu: PSN17-5DN
Nhãn hiệu: AUTONICS Loại dây và nguồn DC: 3 dây 12-24VDC Khoảng cách phát hiện: 5mm Ngõ ra điều khiển: NPN Thường Mở |
Cái | 2 |
| 47 | Ắc quy 12V-18AH | Thang P15 | Mã hiệu: TS12180
Nhãn hiệu: PHOENIX Điện áp 12V, Dung lượng 18Ah |
Bình | 4 |
| 48 | Contactor phanh 220vac | Thang P15 | Mã hiệu: SC-03 Nhãn hiệu: FUJIĐiện áp 220V |
Cái | 2 |
| 49 | Cảm biến giới hạn đóng mở cửa cabin | Thang P15 | Mã hiệu: PSN17-5DN
Nhãn hiệu: AUTONICS Loại dây và nguồn DC: 3 dây 12-24VDC Khoảng cách phát hiện: 5mm Ngõ ra điều khiển: NPN Thường Mở |
Cái | 2 |
| 50 | Cảm biến giới hạn đóng mở cửa cabin | Thang P16 | Mã hiệu: PSN17-5DN
Nhãn hiệu: AUTONICS Loại dây và nguồn DC: 3 dây 12-24VDC Khoảng cách phát hiện: 5mm Ngõ ra điều khiển: NPN Thường Mở |
Cái | 2 |
| 51 | Cảm biến giới hạn đóng mở cửa cabin | Thang P18 | Mã hiệu: PSN17-5DN
Nhãn hiệu: AUTONICS Loại dây và nguồn DC: 3 dây 12-24VDC Khoảng cách phát hiện: 5mm Ngõ ra điều khiển: NPN Thường Mở |
Cái | 1 |
| 52 | Cảm biến giới hạn đóng mở cửa cabin | Thang P19 | Mã hiệu: PSN17-5DN
Nhãn hiệu: AUTONICS Loại dây và nguồn DC: 3 dây 12-24VDC Khoảng cách phát hiện: 5mm Ngõ ra điều khiển: NPN Thường Mở |
Cái | 1 |
| 53 | Ngàm dẫn hướng dùng dẫn hướng cửa tầng và cửa cabin | Thang P19 | Mã hiệu: HO 3302965
Nhãn hiệu: NINGBO HST |
Cái | 12 |
| 54 | Cảm biến giới hạn đóng mở cửa cabin | Thang P20 | Mã hiệu: PSN17-5DN
Nhãn hiệu: AUTONICS Loại dây và nguồn DC: 3 dây 12-24VDC Khoảng cách phát hiện: 5mm Ngõ ra điều khiển: NPN Thường Mở |
Cái | 1 |
| 55 | Cảm biến giới hạn đóng mở cửa cabin | Thang P21 | Mã hiệu: PSN17-5DN
Nhãn hiệu: AUTONICS Loại dây và nguồn DC: 3 dây 12-24VDC Khoảng cách phát hiện: 5mm Ngõ ra điều khiển: NPN Thường Mở |
Cái | 1 |
| 56 | Cảm biến giới hạn đóng mở cửa cabin | Thang P22 | Mã hiệu: PSN17-5DN
Nhãn hiệu: AUTONICS Loại dây và nguồn DC: 3 dây 12-24VDC Khoảng cách phát hiện: 5mm Ngõ ra điều khiển: NPN Thường Mở |
Cái | 1 |
| 57 | Lắp tấm tôn che lỗ phòng máy
- Tấm 1 kích thước 900x900x3mm - Tấm 2 kích thước 1000x1200x3mm |
Thang máy Khoa khám bệnh TYC | Vật liệu: Tấm tôn
Kích thước: +) Tấm 1: 900x900x3mm +) Tấm 2: 1000x1200x3mm |
Tấm | 2 |
| 58 | Nút bấm tầng 2 màu xanh | Thang L2 - Nhà giải phẫu | Nhãn hiệu: NIPPON
Nguồn cấp: 24VDC Kích thước: Hình tròn – D38 mm Ánh sáng: Xanh |
Cái | 1 |
| 59 | Nút bấm đóng cửa màu xanh hình tròn | Thang L2 - Nhà giải phẫu | Nhãn hiệu: NIPPON
Nguồn cấp: 24VDC Kích thước: Hình tròn – D38 mm Ánh sáng: Xanh |
Cái | 1 |
| 60 | Bo mạch hiển thị kết nối nút bấm trong cabin | Thang L2 - Nhà giải phẫu | Mã hiệu: CAN – CAR
Nhãn hiệu: NIPPON Nguồn cấp: 24VDC |
Cái | 1 |
| 61 | Switch an toàn | Thang cuốn E2 | Mã hiệu: D4N-412G
Nhãn hiệu: OMRON Vật liệu: Nhựa |
Cái | 4 |
| 62 | Bo mạch gọi ngoài | Thang máy TTUB | Mã hiệu: TLHIB-8A
Nhãn hiệu: Thyssenkrupp |
Cái | 4 |
| II | Dịch vụ có liên quan | ||||
| 1 | Thu cáp tải | Thang P8 | Hiện tại cáp tải thang máy bị giãn dẫn đến khoảng cách giữa đối trọng, cabin và giảm chấn lớn hơn mức tiêu chuẩn cho phép khoảng 50 mm. Xử lý thu lại cáp tải | Thang | 1 |
| 2 | Thu cáp tải | Thang P12 | Hiện tại cáp tải thang máy bị giãn dẫn đến khoảng cách giữa đối trọng, cabin và giảm chấn lớn hơn mức tiêu chuẩn cho phép khoảng 50mm - 70mm. Xử lý thu lại cáp tải | Thang | 1 |
| 3 | Thu cáp tải | Thang P14 | Hiện tại cáp tải thang máy bị giãn dẫn đến khoảng cách giữa đối trọng, cabin và giảm chấn lớn hơn mức tiêu chuẩn cho phép khoảng 50mm - 70mm. Xử lý thu lại cáp tải | Thang | 1 |
| 4 | Thu cáp tải | Thang P15 | Hiện tại cáp tải thang máy bị giãn dẫn đến khoảng cách giữa đối trọng, cabin và giảm chấn lớn hơn mức tiêu chuẩn cho phép khoảng 50mm - 70mm. Xử lý thu lại cáp tải | Thang | 1 |
| 5 | Mở lối vào tủ điều khiển thang bếp ăn | Thang máy Bếp ăn nhân viên | Kích thước lối vào khoảng 1000mm*500mm | Gói | 1 |
- Chi phí thực hiện dịch vụ đã bao gồm nhân công, thiết bị thi công, vật tư phụ đảm bảo đồng bộ, trọn gói.
- Thời gian bảo hành: 12 tháng, kể từ ngày nghiệm thu bàn giao thiết bị.
Yêu cầu báo giá thang máy 2026. Scan











