Kính gửi: Quý công ty, đơn vị cung cấp vật tư, trang thiết bị.
Hiện tại Bệnh viện Quân y 103 đang có nhu cầu mua sắm vật tư, sửa chữa, thay thế hư hỏng hệ thống điều hoà. Bệnh viện Quân y 103 kính mời các đơn vị có khả năng cung cấp dịch vụ gửi báo giá về Bệnh viện Quân y 103 theo các thông tin sau:
1. Danh mục, khối lượng:
(Chi tiết tại Phụ lục kèm theo).
2. Hồ sơ báo giá
2.1. Nội dung báo giá.
- Tên, danh mục công việc, xuất xứ hàng hóa, khối lượng, đơn giá.
- Thời gian bảo hành.
2.2. Hồ sơ năng lực của nhà thầu:
- Giấy đăng ký kinh doanh.
- Hợp đồng tương tự về dịch vụ, sản phẩm, hàng hóa... mà đơn vị đã thực hiện (nếu có).
3. Thời gian nhận báo giá: Bắt đầu kể từ ngày ra thông báo đến hết ngày 16/8/2026 (hoặc khi nhận đủ 03 báo giá theo quy định).
4. Phương thức báo giá: Báo giá gửi trực tiếp hoặc qua đường công văn, bưu điện.
5. Địa điểm nhận báo giá: Ban Điều hành, quản lý các tòa nhà/Bệnh viện Quân y 103 (NV Trần Tất Thành; SĐT:0983618108. Địa chỉ: số 261 đường Phùng Hưng, phường Phúc La, quận Hà Đông, TP Hà Nội.
Phụ lục
NỘI DUNG MUA SẮM VẬT TƯ, SỬA CHỮA, THAY THẾ HƯ HỎNG HỆ THỐNG ĐIỀU HOÀ
(Kèm theo yêu cầu báo giá ngày 11/8/2026 của Bệnh viện Quân y 103)
| TT | Danh mục hàng hoá/dịch vụ | Thông số kỹ thuật/mô tả dịch vụ | Đơn vị | Số lượng | Ghi chú |
| I | Điều hoà FCU | ||||
| 1 | Cung cấp và thay thế lõi van cho van DN25/20 cho:
FCU-01 phòng 02B.78 FCU-01 phòng nghỉ nhân viên/ X Quang FCU-01 phòng 03B.22 FCU-01 phòng 03B.18 FCU-01 phòng 02B.85 FCU-01 phòng 02B.41 FCU-01 phòng 02B.31 FCU-01 phòng 02B.22 FCU-02 phòng TH2.139 FCU-03 phòng 01A.50 FCU-03 phòng 01B.06 FCU-03 phòng 01A.03 |
Lõi van DN25/20:
- Static pressure: 2500 kPa - Media Temperature: -20 - +120⁰C. - Metal components: Stainless steel - Orings: EPDM - Flow rate: 0.0172 - 0.308 l/s. - Flow setting: 41 different setting |
Bộ | 12 | |
| 2 | Cung cấp và thay thế lõi van cho van DN32/25 cho:
FCU-05 phòng 02B.84 FCU-05 phòng TH2.66 FCU-05 phòng 03B.24 FCU-05 phòng 01B.06 FCU-02 phòng TH2.119 FCU-05 phòng máy khoa kiểm soát nhiễm khuẩn FCU-05 phòng 01A.86 FCU-06 phòng thu tiền cấp cứu, thanh toán ra viện, trực ngoài giờ hành chính tầng 1 FCU-07 phòng nhà thuốc số 2 tầng 1 FCU-07 (02 máy) phòng 01A.61-B tầng 1 FCU-07 phòng nhà thuốc số 1 tầng 1 FCU-04 phòng kho 1 hầm B2 FCU-04 phòng kho 2 hầm B2 FCU-04 phòng 01B.64 FCU-05 phòng TH2.123 FCU-05 phòng TH2.87 FCU-05 phòng đệm khu làm sạch khoa kiểm soát nhiễm khuẩn hầm B2 FCU-05 phòng 01B.30 FCU-06 phòng giao ban khoa kiểm soát nhiễm khuẩn FCU-01 phòng 01B.54 FCU-03 phòng TH2.25 FCU-04 phòng 01B.69 FCU-04 phòng 03B.24 FCU-05 phòng 02B.69 FCU-05 phòng 02A.149 FCU-05 phòng 03B.48 FCU-06 phòng trực nhận mẫu khoa sinh hóa FCU-06 (03 máy) phòng xét nghiệm khoa huyết học FCU-06 phòng 03A.55 FCU-02 (02 máy) phòng TH2.05 FCU-05 phòng 03A.68 FCU-05 phòng 01A.49 FCU-05 phòng 01A.52 FCU-05 phòng 01A.64 FCU-05 phòng 01A.65 FCU-05 khu cấp cứu ngoại FCU-05 khu cấp cứu nội tầng 1 FCU-06 phòng TH2.01 |
Lõi van DN32/25:
- Static pressure: 2500 kPa - Media Temperature: -20 - +120⁰C. - Metal components: Stainless steel - Orings: EPDM - Flow rate: 0.24 – 1.29 l/s. - Flow setting: 41 different setting |
Bộ | 42 | |
| 3 | Cung cấp và thay thế động cơ van điện từ cho FCU cho:
FCU-01 phòng 01B.19 FCU-03 phòng TH2.39 FCU-02 phòng 02B.45 FCU-03 phòng 01A.05 |
Động cơ van DN25/20:
- Actuator Thermal ON/OFF: 230V AC - Control signal: ON/OFF - Ambient Tem: 0 - 60oC, - Media Tem: -20 to +120oC, Protec: IP54 |
Bộ | 04 | |
| 4 | Cung cấp và thay thế động cơ van điện từ cho FCU cho:
FCU-05 phòng 02B.38 |
Động cơ van DN32/25:
- Actuator: Electrical 230V AC ±10% ON-OFF, Digital 2-position / 3-point floating - Ambient Temperature: 0 - 50°C. - Protection: IP54. |
Bộ | 01 | |
| 5 | Cung cấp và thay thế động cơ van điện từ và lõi van DN25/20 cho:
FCU-03 Phòng TH2.37 |
Động cơ:
- Actuator Thermal ON/OFF: 230V AC - Control signal: ON/OFF - Ambient Tem: 0 - 60oC, - Media Tem: -20 to +120oC, Protec: IP54 Lõi van: - Static pressure: 2500 kPa - Media Temperature: -20 - +120⁰C. - Metal components: Stainless steel - Orings: EPDM - Flow rate: 0.0172 - 0.308 l/s. - Flow setting: 41 different setting |
Bộ | 01 | |
| 6 | Cung cấp và thay thế động cơ van điện từ và lõi van DN32/25 cho:
FCU-05 phòng phẫu thuật thủ thuật tầng 1 |
Động cơ:
- Actuator: Electrical 230V AC ±10% ON-OFF, Digital 2-position / 3-point floating - Ambient Temperature: 0 - 50°C. - Protection: IP54. Lõi van: - Static pressure: 2500 kPa - Media Temperature: -20 - +120⁰C. - Metal components: Stainless steel - Orings: EPDM - Flow rate: 0.24 - 1.29 l/s. - Flow setting: 41 different setting |
Bộ | 01 | |
| 7 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy, độ dày tấm bảo ôn 19mm cho: FCU-01 phòng 01B.19 | Bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy: Độ dày tấm bảo ôn 19mm | m2 | 05 | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy, độ dày tấm bảo ôn 19mm cho: FCU-03 phòng TH2.39 | Bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy: Độ dày tấm bảo ôn 19mm | m2 | 05 | |
| 9 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy, độ dày tấm bảo ôn 19mm cho: FCU-03 phòng TH2.35 | Bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy: Độ dày tấm bảo ôn 19mm | m2 | 05 | |
| 10 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy, độ dày tấm bảo ôn 19mm cho: FCU-05 phòng 01B.50 | Bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy: Độ dày tấm bảo ôn 19mm | m2 | 05 | |
| 11 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn DN20/25 dày 32mm cho: FCU-05 phòng 01B.50 |
Bảo ôn ống DN20/25 dày 32mm | m | 04 | |
| 12 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy, độ dày tấm bảo ôn 19mm cho: FCU-05 phòng 01B.51 |
Bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy: Độ dày tấm bảo ôn 19mm | m2 | 05 | |
| 13 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn DN20/25 dày 32mm cho: FCU-05 phòng 01B.51 |
Bảo ôn ống DN20/25 dày 32mm | m | 04 | |
| 14 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy, độ dày tấm bảo ôn 19mm cho: FCU-05 phòng 01B.52 | Bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy: Độ dày tấm bảo ôn 19mm | m2 | 05 | |
| 15 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn DN20/25 dày 32mm cho: FCU-05 phòng 01B.52 |
Bảo ôn ống DN20/25 dày 32mm | m | 04 | |
| 16 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn DN20/25 dày 32mm cho: FCU-03 phòng TH2.35 |
Bảo ôn ống DN20/25 dày 32mm | m | 10 | |
| 17 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn DN20/25 dày 32mm cho: FCU-02 phòng 02A.92 |
Bảo ôn ống DN20/25 dày 32mm | m | 02 | |
| 18 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy, độ dày tấm bảo ôn 19mm cho: FCU-02 phòng 03A.15 | Bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy: Độ dày tấm bảo ôn 19mm | m2 | 05 | |
| 19 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy độ dày tấm bảo ôn 19mm cho: FCU-08 phòng 01A.61-A | Bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy: Độ dày tấm bảo ôn 19mm | m2 | 05 | |
| 20 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy độ dày tấm bảo ôn 19mm cho: FCU-06 phòng 02A.77 | Bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy: Độ dày tấm bảo ôn 19mm | m2 | 05 | |
| 21 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm D300 cho: FCU-06 phòng 02A.77 |
Ống gió mềm có bảo ôn D300 | m | 03 | |
| 22 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy, độ dày tấm bảo ôn 19mm cho: FCU-03 phòng 02A.67 | Bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy: Độ dày tấm bảo ôn 19mm | m2 | 05 | |
| 23 | Cung cấp và lắp đặt Ống gió mềm D300 cho: FCU-03 phòng 02A.67 |
Ống gió mềm có bảo ôn D300 | m | 03 | |
| 24 | Cung cấp và lắp đặt bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy, độ dày tấm bảo ôn 19mm cho: FCU-03 phòng TH2.37 | Bảo ôn cách nhiệt 1 mặt bạc bọc hộp gió, thân máy: Độ dày tấm bảo ôn 19mm | m2 | 05 | |
| 25 | Dịch vụ sửa chữa trục quạt cho: FCU-06 Khu cấp cứu ngoại B15 |
- Tháo trục quạt - Sửa chữa trục quạt - Lắp đặt vận hành chạy thử đảm bảo hoạt động ổn định |
máy | 01 | |
| II | Quạt hút mùi nhà vệ sinh | ||||
| 1 | Quạt EF-M03/Mái Tầng 13A
Model: TYE 07 900 Hãng: Wolter Công suất 11K |
||||
| 1.1 | Dịch vụ cung cấp và thay thế vòng bi gối đỡ cho Quạt EF-M03 | - Tháo động cơ, pully
- Cung cấp và thay thế vòng bi gối đỡ - Cung cấp và thay thế Puly động cơ - Cung cấp và thay thế Puly lồng quạt - Cân bằng động cho quạt - Vận hành chạy thử đảm bảo hoạt động ổn định |
Cái | 02 | |
| 1.2 | Dịch vụ cung cấp và thay thế Puly động cơ cho Quạt EF-M03 | Cái | 01 | ||
| 1.3 | Dịch vụ cung cấp và thay thế Puly lồng quạt cho Quạt EF-M03 | Cái | 01 | ||
| 1.4 | Dịch vụ cân bằng động cho Quạt EF-M03 | Quạt | 01 | ||
| III | PAU/AHU | ||||
| 1 | Cung cấp và lắp đặt vòng bi gối đỡ, ống lót côn vòng bi động cơ của PAU-T5-02 | - Tháo puly
- Tháo vòng bi gối đỡ, ống lót côn vòng bi cũ - Cung cấp và thay thế vòng bi gối đỡ - Cung cấp và thay thế ống lót côn vòng bi - Lắp đặt vận hành chạy thử đảm bảo hoạt động ổn định |
Cái | 02 | |
| 2 | Cung cấp và lắp đặt vòng bi gối đỡ, ống lót côn vòng bi động cơ của PAU T9-01 | Cái | 02 | ||
| 3 | Dịch vụ cung cấp và thay thế van cân bằng độc lập áp suất không kèm động cơ điện DN40 cho:
AHU-PM-08 (phòng mổ 8) AHU-PM-17 (phòng mổ 17) AHU-PM-03 (phòng mổ 3) |
Van cân bằng độc lập áp suất không kèm động cơ điện DN40 PN25 | Bộ | 03 | |
| 4 | Cân bằng quạt cho:
AHU khu vực hồi tỉnh PAU-T9-01 PAU-T1-06 |
Quạt | 03 | ||
| 5 | Cung cấp và lắp đặt đèn UV cho: PAU-T12-02, PAU-T9-01, PAU-T7-02, PAU-T6-01, PAU-T6-02, PAU-T4-03, PAU-H2-02, PAU-H2-01 | TUV PL-L 36W/4P | Cái | 08 | |
| IV | Điều hoà cục bộ | ||||
| 1 | Dịch vụ nạp Gas R410A cho điều hòa (model: RT12-TA-A/RC12-TA-A hãng: Reetech) phòng 3.1 tầng 3 Khoa khám chữa bệnh theo yêu cầu | Gas R410A
(vị trí cao 6m, sử dụng 4 giàn giáo thao tác sửa chữa) |
kg | 0,7 | |
| 2 | Dịch vụ cung cấp và bọc lại băng cuốn bảo ôn ống đồng cho điều hòa nhà ăn (model: APF-480 hãng: Sumikura) | - Rộng :5cm
- Dài 9-10m |
kg | 05 | |
| 3 | Dịch vụ sửa chữa quạt cho điều hòa (model: GWC19QD-E3NNC2A/I hãng: Gree) phòng xử lý nước thải | - Tháo quạt dàn lạnh
- Sửa chữa quạt - Lắp đặt vận hành chạy thử đảm bảo hoạt động ổn định |
máy | 01 | |
| 4 | Dịch vụ cung cấp và bọc lại băng cuốn bảo ôn hệ thống ống đồng trên mái nhà tang lễ | - Rộng :5cm
- Dài 9-10m |
kg | 20 | |
| 5 | Cung cấp và thay thế bơm nước ngưng cho điều hòa( Model: SRC09CTRS5 Hãng: Mitsubishi) phòng 01B.33 | - Công suất bơm: 40L/h
- Kích thước bơm: 16cmx8cmx8cm - Chiều cao bơm tối đa: 12 mét - Dung tích bình chứa: 200ml - Điện áp: 220-230V AC/50Hz - Chất liệu: Nhựa ABS cao cấp |
Bộ | 01 | |
| 6 | Dịch vụ cung cấp và thay thế bơm nước ngưng cho điều hòa (Model: RT12-TA-A hãng: Reetech) phòng kỹ năng y khoa/TTMP | - Chiều cao bơm tối đa: 6 mét
- Điện áp: 220V - Công suất điện: 14W - Kích thước: 18 x 8 x 14 CM/0.89Kg - Ống nước xả: Ø 4.3 x 6.5 mm |
Bộ | 01 | |
| 7 | Dịch vụ sửa chữa tụ block dàn nóng điều hòa (model: H12ENA hãng: LG) phòng nghỉ nhân viên y khoa y học hạt nhân | Sửa chữa và khắc phục lỗi điều hòa do hỏng tụ, vận hành chạy thử đảm bảo hoạt động ổn định | máy | 01 | |
| 8 | Cung cấp và lắp đặt bơm nước ngưng cho điều hòa (model: RT18-TA-A/RC18-TA-A hãng: Reetech) hành lang tầng 2 khoa khám bệnh theo yêu cầu | - Công suất bơm: 40L/h
- Kích thước bơm: 16cmx8cmx8cm - Chiều cao bơm tối đa: 12 mét - Dung tích bình chứa: 200ml - Điện áp: 220-230V AC/50Hz - Chất liệu: Nhựa ABS cao cấp |
Bộ | 01 | |
| 9 | Dịch vụ sửa chữa tụ block dàn nóng điều hòa (model: LC-12TL22 hãng: Casper) tầng 2 Trung tâm ung bướu | Sửa chữa và khắc phục lỗi điều hòa do hỏng tụ, vận hành chạy thử đảm bảo hoạt động ổn định | máy | 01 | |
| 10 | Dịch vụ sửa chữa tụ block dàn nóng điều hòa (model: RT24-TA-A/RC24-TA-A hãng: Reetech) hành lang tầng 1 khoa khám bệnh theo yêu cầu | Sửa chữa và khắc phục lỗi điều hòa do hỏng tụ, vận hành chạy thử đảm bảo hoạt động ổn định | máy | 01 | |
| 11 | Dịch vụ sửa chữa bo mắt nhận dàn lạnh điều hòa (model: H18DN1 hãng: LG) phòng giảng tầng 2 khoa y học hạt nhân | Sửa chữa và khắc phục lỗi điều hòa do hỏng bo mắt nhận, vận hành chạy thử đảm bảo hoạt động ổn định | máy | 01 |










