Căn cứ Nghị định số 16/2024/NĐ-CP ngày 16/02/2024 của Thủ tướng Chính phủ Về người hành nghề khám bệnh, chữa bệnh và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh thuộc lực lượng vũ trang nhân dân;
Căn cứ Nghị định số 96/2023/NĐ-CP ngày 30/12/2023 của Chính phủ về Quy định chi tiết một số điều của Luật Khám bệnh, chữa bệnh;
Căn cứ Quyết định số 88/QĐ-K2ĐT ngày 06/06/2019 của Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo, Bộ Y tế Về việc cấp mã cơ sở đào tạo liên tục cho Bệnh viện Quân y 103;
Căn cứ Quyết định số 170/QĐ-HVQY ngày 02/02/2026 của Học viện Quân y quy định chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn và mối quan hệ công tác của Bệnh viện Quân y 103;
Căn cứ Công văn số 6825/NĐ-CP ngày 30/11/2025 của Cục Quân y/TC HC-KT về đào tạo, hỗ trợ chuyển giao kỹ thuật nâng cao chất lượng khám bệnh, chữa bệnh tại các bệnh viện;
Bệnh viện Quân y 103/Học viện Quân y tổ chức tuyển sinh các khóa đào tạo liên tục chuyên khoa cơ bản, kỹ thuật chuyên môn khám bệnh, chữa bệnh đợt 2 năm 2026 dự kiến khai giảng ngày 08/7/2026, cụ thể như sau:
| Stt | Nội dung đào tạo | Đối tượng | Thời gian
(tháng) |
Tổng học phí/1hv (VNĐ) | Chỉ tiêu |
| 1 | Nội soi dạ dày - tá tràng chẩn đoán | Bác sỹ y khoa đã có GPHN/CCHN | 06 | 18.000.000 | 05 |
| 2 | Nội soi đại tràng chẩn đoán | Bác sỹ y khoa đã có GPHN/CCHN và đã nội soi dạ dày thành thạo/có CC NS dạ dày | 06 | 18.000.000 | 05 |
| 3 | Nội soi tiêu hoá can thiệp | Bác sỹ y khoa đã có GPHN/CCHN và đã nội soi dạ dày thành thạo/có CC NS dạ dày, đại tràng | 06 | 24.000.000 | 05 |
| 4 | Nội soi tiêu hóa cơ bản dành cho điều dưỡng và kỹ thuật viên |
Điều dưỡng; Kỹ thuật viên |
06 | 18.000.000 | 05 |
| 5 | Siêu âm tim cơ bản | Bác sỹ y khoa đã có GPHN/CCHN | 06 | 18.000.000 | 05 |
| 6 | Kỹ thuật nội soi phế quản ống mềm chẩn đoán | Bác sỹ y khoa đã có GPHN/CCHN | 03 | 9.000.000 | 05 |
| 7 | Khảo sát dẫn truyền thần kinh | Điều dưỡng; kỹ thuật viên | 03 | 9.000.000 | 05 |
|
8 |
Tiêm ngoài màng cứng cột sốt thắt lưng |
Bác sỹ chuyên khoa thần kinh đã có GPHN/CCHN | 01 | 3.000.000 | 05 |
| Bác sỹ y khoa đã có GPHN/CCHN | 03 | 9.000.000 | 05 | ||
| 9 | Chẩn đoán điện thần kinh - cơ cơ bản | Điều dưỡng; kỹ thuật viên | 03 | 9.000.000 | 05 |
| 10 | Chụp mạch máu não, tủy số hoá xoá nền và can thiệp mạch máu não cơ bản | Bác sỹ y khoa đã có GPHN/CCHN | 06 | 30.000.000 | 05 |
| 11 | Trợ giúp chụp mạch máu não số hoá xoá nền và can thiệp mạch não cơ bản | Điều dưỡng; kỹ thuật viên | 06 | 18.000.000 | 05 |
| 12 | Điều trị tiêu huyết khối đường tĩnh mạch ở bệnh nhân nhồi máu não cấp | Bác sỹ y khoa đã có GPHN/CCHN | 03 | 15.000.000 | 25 |
| 13 | Điều dưỡng cho kỹ thuật tiêu sợi huyết đường tĩnh mạch ở bệnh nhân nhồi máu não cấp |
Điều dưỡng; kỹ thuật viên |
03 | 15.000.000 |
05 |
| 14 | Tiêm khớp cơ bản | Bác sỹ y khoa đã có GPHN/CCHN; | 03 | 15.000.000 | 10 |
| 15 | Gây mê hồi sức cơ bản (dành cho điều dưỡng) | Điều dưỡng; kỹ thuật viên đã có CCHN/GPHN | 06 | 12.000.000 | 05 |
| 16 | Điều dưỡng dụng cụ phẫu thuật cơ bản | Điều dưỡng; kỹ thuật viên đã có CCHN/GPGN | 06 | 12.000.000 | 05 |
| 17 | Nội soi tai mũi họng | Bác sỹ y khoa đã có GPHN/CCHN | 06 | 18.000.000 | 05 |
| 18 | Kỹ thuật chọc hút tế bào bằng kim nhỏ dưới hướng dẫn của Siêu âm | Bác sỹ y khoa đã có GPHN/CCHN | 01 | 6.000.0000 | 05 |
| 19 |
Siêu âm tổng quát |
Bác sỹ y khoa; BS y học dự phòng; BS y học cổ truyền đã có GPHN/CCHN | 06 | 24.000.000 | 10 |
| 20 | Kỹ thuật chụp X quang kỹ thuật số | Điều dưỡng; kỹ thuật viên | 06 | 18.000.000 | 05 |
| 21 | Kỹ thuật chụp cắt lớp vi tính | Điều dưỡng; kỹ thuật viên | 06 | 24.000.000 | 05 |
| 22 | Kỹ thuật chụp cộng hưởng từ | Điều dưỡng; kỹ thuật viên | 06 | 24.000.000 | 05 |
| 23
|
Kiểm soát nhiễm khuẩn cơ bản (dành cho Bác sĩ chuyên trách Kiểm soát nhiễm khuẩn, điều dưỡng, kỹ thuật viên thuộc bộ phận giám sát và bộ phận khử khuẩn, tiệt khuẩn) |
Bác sỹ, điều dưỡng; kỹ thuật viên |
03 | 9.000.000 | 10 |
| 24 | Hướng dẫn ghi và phân tích điện não đồ | Bác sỹ y khoa | 03 | 9.000.000 | 05 |
| 25 | Hướng dẫn ghi và phân tích lưu huyết não | Bác sỹ y khoa | 03 | 9.000.000 | 05 |
| 26 | Kỹ thuật Y học hạt nhân | Điều dưỡng; kỹ thuật viên | 06 | 18.000.000 | 05 |
| 27 | Chuyên khoa cơ bản Y học hạt nhân | Bác sỹ y khoa đã có GPHN/CCHN; | 09 | 27.000.000 | 05 |
| 28 | Chuyên khoa cơ bản Tâm thần | Bác sỹ y khoa đã có GPHN/CCHN; | 09 | 27.000.000 | 03 |
| 29 | Chuyên khoa cơ bản Thận, lọc máu | Bác sỹ y khoa đã có GPHN/CCHN; | 09 | 27.000.000 | 03 |
| 30 | Chuyên khoa cơ bản Dinh dưỡng lâm sàng | Bác sỹ y khoa/ Bác sỹ y học dự phòng đã có GPHN/CCHN; | 09 | 27.000.000 | 03 |
- Đối tượng quân thuộc các Bệnh viện: thực hiện theo nhiệm vụ đào tạo tại Công văn số 6825/NĐ-CP ngày 30/11/2025 của Cục Quân y/TCHC-KT (và các văn bản bổ sung với nội dung tương tự).
- Các nội dung học liên quan ghép thận: tuyển chọn, chăm sóc sau ghép…đề nghị liên hệ trực tiếp.
1. Địa điểm đào tạo: Bệnh viện Quân y 103/Học viện Quân y, 261 Phùng Hưng, Hà Đông, Hà Nội.
2. Hình thức đào tạo: Học trực tiếp tại Bệnh viện Quân y 103.
3. Thời gian đào tạo: theo nội dung đào tạo (như trên) bắt đầu từ 01/07/2026.
4. Hình thức xét/thi tuyển: xét tuyển hồ sơ
5. Hồ sơ đăng ký dự tuyển bao gồm
a) Quyết định cử đi học do Ban Giám đốc đơn vị ký (nếu có);
b) 01 bản sao có công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành y (có chứng thực);
c) Giấy phép hành nghề/chứng chỉ hành nghề (với những lớp cần có CCHN/GPHN);
d) 01 bản sao có công chứng chứng minh nhân dân/thẻ căn cước;
e) 01 Sơ yếu lý lịch (Có xác nhận của địa phương hoặc cơ quan công tác có thời hạn trong vòng 06 tháng);
f) Một ảnh 2x3 cm;
g) Học phí: theo từng khóa đào tạo.
6. Thời gian
- Thời gian nhận hồ sơ: trong giờ hành chính các ngày trong tuần, đến hết ngày 29/6/2026
- Thời gian xét tuyển hồ sơ: từ ngày 17/6/2026 đến ngày 06/7/2026
- Thời gian khai giảng: 08/7/2026
7. Nộp hồ sơ trực tiếp
Học viên có nhu cầu, quét mã QR

hoặc đăng nhập theo đường link https://forms.gle/dRaTpAZkM1SkFJdUA để đăng ký và gửi hồ sơ tới địa chỉ:
Ban Giáo vụ, Tầng 3 Tòa nhà S1, Bệnh viện Quân y 103.
Thông tin chi tiết xin liên hệ: Ban Giáo vụ, Bệnh viện Quân y 103, ĐT 0984398103.
Trân trọng thông báo./.










